trang_banner

sản phẩm

1-Octen-3-ol(CAS#3391-86-4)

Tính chất hóa học:

Công thức phân tử C8H16O
Khối lượng mol 128,21
Tỉ trọng 0,837 g/mL ở 20 °C0,83 g/mL ở 25 °C (sáng)
điểm nóng chảy -49°C
Điểm sôi 84-85 °C/25 mmHg (sáng)
Điểm chớp cháy 142°F
Số JECFA 1152
Độ hòa tan trong nước Không trộn lẫn hoặc khó trộn trong nước.
độ hòa tan Acetonitril (Hơi), Chloroform, Ethyl Acetate (Hơi)
Áp suất hơi 1 hPa (20°C)
Vẻ bề ngoài chất lỏng trong suốt
Trọng lượng riêng 0,84
Màu sắc Trong suốt không màu đến màu vàng nhạt
BRN 1744110
pKa 14,63±0,20(Dự đoán)
Điều kiện lưu trữ Khí trơ, Nhiệt độ phòng
Giới hạn nổ 0,9-8%(V)
chỉ số khúc xạ n20/D 1.437(sáng)
MDL MFCD00004589
Tính chất vật lý và hóa học Tính chất: chất lỏng không màu.
điểm sôi 175oC (101,3kPa)
mật độ tương đối 0,8495
chiết suất 1,4384
độ hòa tan không hòa tan trong nước. Hòa tan trong ethanol và các dung môi hữu cơ khác.
Sử dụng Đối với hương vị hóa học và thực phẩm hàng ngày, cũng có thể được sử dụng để điều chế tinh dầu nhân tạo, tinh dầu tái tổ hợp hoặc làm thành hương Ester

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Biểu tượng nguy hiểm Xn – Có hại
Mã rủi ro R22 – Có hại nếu nuốt phải
R36/38 – Gây kích ứng mắt và da.
R20/21/22 – Có hại khi hít phải, tiếp xúc với da và nếu nuốt phải.
Mô tả an toàn S26 – Trong trường hợp tiếp xúc với mắt, rửa ngay với nhiều nước và tìm tư vấn y tế.
S36 – Mặc quần áo bảo hộ phù hợp.
ID LHQ 2810
WGK Đức 3
RTECS RH3300000
TSCA Đúng
Mã HS 29052990
Lớp nguy hiểm 6.1(b)
Nhóm đóng gói III
Độc tính LD50 qua đường miệng ở Thỏ: 340 mg/kg LD50 qua da Thỏ 3300 mg/kg

 

Giới thiệu

Không hòa tan trong nước. Hòa tan trong dung môi hữu cơ như ethanol. Với các loại thảo mộc ngọt ngào như nấm và hương thơm đất như cỏ khô.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi