trang_banner

sản phẩm

GLYCYL-L-PROLINE(CAS# 704-15-4)

Tính chất hóa học:

Công thức phân tử C7H12N2O3
Khối lượng mol 172,18
Tỉ trọng 1,356±0,06 g/cm3(Dự đoán)
điểm nóng chảy 185oC
Điểm sôi 411,3±40,0 °C(Dự đoán)
Độ hòa tan trong nước độ đục rất mờ
độ hòa tan Nước (Một chút)
Vẻ bề ngoài Chất rắn
Màu sắc Trắng đến trắng nhạt
pKa 3,18±0,20(Dự đoán)
Điều kiện lưu trữ Bảo quản ở nơi tối, không khí trơ, bảo quản trong tủ đông, dưới -20°C
Nhạy cảm Dễ dàng hấp thụ độ ẩm
chỉ số khúc xạ -114° (C=4, H2O)
MDL MFCD00020840
Sử dụng Một hóa chất được phát hiện có tác dụng chống thiếu máu cục bộ trong quá trình chuyển hóa các axit amin thần kinh

Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Rủi ro và An toàn

Biểu tượng nguy hiểm Xi – Kích thích
Mã rủi ro 36 – Gây kích ứng mắt
Mô tả an toàn 26 – Trong trường hợp tiếp xúc với mắt, rửa ngay với nhiều nước và tìm tư vấn y tế.
WGK Đức 3
Mã HS 29339900

 

Giới thiệu GLYCYL-L-PROLINE(CAS# 704-15-4)

Glycine-L-proline là một dipeptide bao gồm glycine và L-proline. Nó có một số tính chất đặc biệt cũng như nhiều cách sử dụng khác nhau.

Chất lượng:
- Glycine-L-proline là chất bột kết tinh màu trắng, ổn định tốt ở nhiệt độ phòng.
- Nó có độ hòa tan cao trong nước và cũng có thể hòa tan trong dung môi thích hợp.
- Là một khối xây dựng của các axit amin, nó có hoạt tính sinh học.

Sử dụng:

Phương pháp:
- Glycine-L-proline có thể thu được bằng cách tổng hợp hóa học. Cụ thể, glycine và L-proline có thể được ngưng tụ để tổng hợp dipeptide.

Thông tin an toàn:
- Glycine-L-proline là sự kết hợp tự nhiên của các axit amin thường được coi là tương đối an toàn.
- Khi sử dụng với liều lượng thích hợp, nhìn chung không gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng.
- Một số người có thể bị dị ứng với glycine-L-proline nên người bị dị ứng hoặc nhạy cảm với axit amin nên thận trọng khi sử dụng.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Viết tin nhắn của bạn ở đây và gửi cho chúng tôi