Metyl phenylaxetat(CAS#101-41-7)
Biểu tượng nguy hiểm | Xn – Có hại |
Mã rủi ro | R21 – Có hại khi tiếp xúc với da |
Mô tả an toàn | S23 – Không hít hơi. S24/25 – Tránh tiếp xúc với da và mắt. |
WGK Đức | 2 |
RTECS | AJ3175000 |
TSCA | Đúng |
Mã HS | 29163500 |
Độc tính | LD50 cấp tính qua đường miệng ở chuột được báo cáo là 2,55 g/kg (1,67-3,43 g/kg) và LD50 cấp tính qua da ở thỏ là 2,4 g/kg (0,15-4,7 g/kg) (Moreno, 1974). |
Giới thiệu
Metyl phenylaxetat là một hợp chất hữu cơ. Sau đây là phần giới thiệu về tính chất, công dụng, phương pháp điều chế và thông tin an toàn của methyl phenylacetate:
Chất lượng:
- Methyl phenylacetate là chất lỏng không màu, có mùi trái cây nồng.
- Không tan trong nước nhưng tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ như rượu và ete.
Sử dụng:
Phương pháp:
- Phương pháp điều chế thông dụng là phản ứng của phenylformaldehyd với axit axetic dưới tác dụng của chất xúc tác tạo thành metyl phenylaxetat.
Thông tin an toàn:
- Methylphenylacetate là chất lỏng dễ cháy ở nhiệt độ phòng và có thể cháy khi tiếp xúc với ngọn lửa trần hoặc nhiệt độ cao.
- Có thể gây kích ứng mắt và da.
- Hít phải hơi methylphenylacetate nồng độ cao có thể gây hại cho hệ hô hấp và hệ thần kinh trung ương, nên tránh tiếp xúc kéo dài với hơi nồng độ cao.
- Thực hiện các biện pháp phòng ngừa an toàn thích hợp khi sử dụng hoặc lưu trữ methyl phenylacetate và tuân theo các hướng dẫn xử lý an toàn có liên quan.